Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 26/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1943

Ngày 29/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/5/1943 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Quý Mùi (26/4/1943 âm lịch).

Ngày 29/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1943 là thứ bảy.

Ngày 29/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›