Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1943

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1943 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1943

Ngày 14/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/1943 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Quý Mùi (11/4/1943 âm lịch).

Ngày 14/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1943 là thứ sáu.

Ngày 14/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›