Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1943

Thứ Năm, ngày 10/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 5, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/1943

Ngày 13/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/5/1943 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Quý Mùi (10/4/1943 âm lịch).

Ngày 13/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 13/5/1943 là thứ năm.

Ngày 13/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›