Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2053

Thứ Tư, ngày 22/11 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 12, 2053 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/12/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 31/12/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/12/2053

Ngày 31/12/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/12/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Quý Dậu (22/11/2053 âm lịch).

Ngày 31/12/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/12/2053 là thứ mấy?

Ngày 31/12/2053 là thứ tư.

Ngày 31/12/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/12/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›