Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2053

Thứ Hai, ngày 22/10 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 12, 2053 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/12/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 1/12/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/12/2053

Ngày 1/12/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/12/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Quý Dậu (22/10/2053 âm lịch).

Ngày 1/12/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/12/2053 là thứ mấy?

Ngày 1/12/2053 là thứ hai.

Ngày 1/12/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/12/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›