Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2053

Thứ Bảy, ngày 18/11 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 12, 2053 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/12/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 27/12/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/12/2053

Ngày 27/12/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/12/2053 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Quý Dậu (18/11/2053 âm lịch).

Ngày 27/12/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 27/12/2053 là thứ mấy?

Ngày 27/12/2053 là thứ bảy.

Ngày 27/12/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/12/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›