Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 2053

Chủ Nhật, ngày 5/11 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 12, 2053 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/12/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 14/12/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/12/2053

Ngày 14/12/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/12/2053 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Quý Dậu (5/11/2053 âm lịch).

Ngày 14/12/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/12/2053 là thứ mấy?

Ngày 14/12/2053 là chủ nhật.

Ngày 14/12/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/12/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›