Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 12 năm 2053

Thứ Ba, ngày 7/11 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 12, 2053 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/12/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 16/12/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/12/2053

Ngày 16/12/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/12/2053 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Quý Dậu (7/11/2053 âm lịch).

Ngày 16/12/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/12/2053 là thứ mấy?

Ngày 16/12/2053 là thứ ba.

Ngày 16/12/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/12/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›