Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1940

Thứ Ba, ngày 26/6 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1940

Ngày 30/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/7/1940 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Canh Thìn (26/6/1940 âm lịch).

Ngày 30/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1940 là thứ ba.

Ngày 30/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›