Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 10/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1940

Ngày 14/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/1940 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Thìn (10/6/1940 âm lịch).

Ngày 14/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1940 là chủ nhật.

Ngày 14/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›