Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 23/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 7, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Nữ

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/7/1940 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)

Ngày 27/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/1940

Ngày 27/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/7/1940 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Canh Thìn (23/6/1940 âm lịch).

Ngày 27/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 27/7/1940 là thứ bảy.

Ngày 27/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 27/7/1940

Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›