Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1940

Thứ Năm, ngày 21/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1940

Ngày 25/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/7/1940 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Canh Thìn (21/6/1940 âm lịch).

Ngày 25/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1940 là thứ năm.

Ngày 25/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›