Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 24/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/7/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1940

Ngày 28/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/7/1940 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Canh Thìn (24/6/1940 âm lịch).

Ngày 28/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1940 là chủ nhật.

Ngày 28/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›