Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 15/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1940

Ngày 19/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/7/1940 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Canh Thìn (15/6/1940 âm lịch).

Ngày 19/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 19/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1940 là thứ sáu.

Ngày 19/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›