Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1940

Thứ Tư, ngày 6/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/7/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1940

Ngày 10/7/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1940 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Canh Thìn (6/6/1940 âm lịch).

Ngày 10/7/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/7/1940 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1940 là thứ tư.

Ngày 10/7/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›