Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1989

Thứ Hai, ngày 1/6 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1989

Ngày 3/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/7/1989 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (1/6/1989 âm lịch).

Ngày 3/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 3/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1989 là thứ hai.

Ngày 3/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›