Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1989

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1989

Ngày 12/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/1989 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (10/6/1989 âm lịch).

Ngày 12/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1989 là thứ tư.

Ngày 12/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›