Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1989

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1989

Ngày 19/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/7/1989 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (17/6/1989 âm lịch).

Ngày 19/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 19/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1989 là thứ tư.

Ngày 19/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›