Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1989

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1989 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1989

Ngày 1/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/7/1989 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Tỵ (28/5/1989 âm lịch).

Ngày 1/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1989 là thứ bảy.

Ngày 1/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›