Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 21/6 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1989

Ngày 23/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/1989 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (21/6/1989 âm lịch).

Ngày 23/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1989 là chủ nhật.

Ngày 23/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›