Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1989

Thứ Tư, ngày 24/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1989

Ngày 26/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/7/1989 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (24/6/1989 âm lịch).

Ngày 26/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 26/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1989 là thứ tư.

Ngày 26/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›