Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1989

Thứ Ba, ngày 16/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1989 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1989

Ngày 18/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/7/1989 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (16/6/1989 âm lịch).

Ngày 18/7/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/7/1989 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1989 là thứ ba.

Ngày 18/7/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›