Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2055

Thứ Tư, ngày 7/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2055 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Cơ

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/2/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2055

Ngày 3/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/2/2055 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Ất Hợi (7/1/2055 âm lịch).

Ngày 3/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2055 là thứ tư.

Ngày 3/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›