Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2055

Thứ Năm, ngày 15/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2055 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Khuê

  • Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2055

Ngày 11/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/2055 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Ất Hợi (15/1/2055 âm lịch).

Ngày 11/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Ngày 11/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2055 là thứ năm.

Ngày 11/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›