Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2055

Chủ Nhật, ngày 18/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2055 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Mão

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/2/2055 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 14/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2055

Ngày 14/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/2/2055 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Ất Hợi (18/1/2055 âm lịch).

Ngày 14/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2055 là chủ nhật.

Ngày 14/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›