Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2055

Thứ Ba, ngày 27/1 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2055 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2055

Ngày 23/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/2/2055 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Ất Hợi (27/1/2055 âm lịch).

Ngày 23/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2055 là thứ ba.

Ngày 23/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›