Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2055

Chủ Nhật, ngày 3/2 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2055 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Hai (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2055

Ngày 28/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/2/2055 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Ất Hợi (3/2/2055 âm lịch).

Ngày 28/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2055 là chủ nhật.

Ngày 28/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›