Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2055

Thứ Tư, ngày 14/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2055 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2055

Ngày 10/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/2055 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Ất Hợi (14/1/2055 âm lịch).

Ngày 10/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2055 là thứ tư.

Ngày 10/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›