Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2055

Thứ Năm, ngày 22/1 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2055 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2055

Ngày 18/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/2/2055 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Ất Hợi (22/1/2055 âm lịch).

Ngày 18/2/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/2/2055 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2055 là thứ năm.

Ngày 18/2/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/2/2055

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›