Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 2/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Hư
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 29/5/2033 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Quý Sửu (2/5/2033 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 29/5/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.