Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 11/4 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tất
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 9/5/2033 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Quý Sửu (11/4/2033 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 9/5/2033 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.