Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2033

Thứ Sáu, ngày 8/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2033 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2033

Ngày 6/5/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/5/2033 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Quý Sửu (8/4/2033 âm lịch).

Ngày 6/5/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/5/2033 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2033 là thứ sáu.

Ngày 6/5/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.