Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2094

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2094 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/7/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2094

Ngày 28/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/7/2094 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Giáp Dần (17/6/2094 âm lịch).

Ngày 28/7/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/7/2094 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2094 là thứ tư.

Ngày 28/7/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›