Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 2094

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 21 Tháng 7, 2094 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/7/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/2094

Ngày 21/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/7/2094 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Giáp Dần (10/6/2094 âm lịch).

Ngày 21/7/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 21/7/2094 là thứ mấy?

Ngày 21/7/2094 là thứ tư.

Ngày 21/7/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/7/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›