Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2094

Thứ Hai, ngày 1/6 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 12 Tháng 7, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/7/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/2094

Ngày 12/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/7/2094 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Giáp Dần (1/6/2094 âm lịch).

Ngày 12/7/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/7/2094 là thứ mấy?

Ngày 12/7/2094 là thứ hai.

Ngày 12/7/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›