Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2094

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 7, 2094 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/2094

Ngày 10/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/2094 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Giáp Dần (28/5/2094 âm lịch).

Ngày 10/7/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/7/2094 là thứ mấy?

Ngày 10/7/2094 là thứ bảy.

Ngày 10/7/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›