Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2094

Thứ Năm, ngày 4/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 7, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/2094

Ngày 15/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/7/2094 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Giáp Dần (4/6/2094 âm lịch).

Ngày 15/7/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/7/2094 là thứ mấy?

Ngày 15/7/2094 là thứ năm.

Ngày 15/7/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›