Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/7/2094 (15/6 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 15/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 26 Tháng 7, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/2094

Ngày 26/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/7/2094 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Giáp Dần (15/6/2094 âm lịch).

Ngày 26/7/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 26/7/2094 là thứ mấy?

Ngày 26/7/2094 là thứ hai.

Ngày 26/7/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›