Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 2/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1974

Ngày 23/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/2/1974 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Giáp Dần (2/2/1974 âm lịch).

Ngày 23/2/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/2/1974 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1974 là thứ bảy.

Ngày 23/2/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›