Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1974

Thứ Sáu, ngày 1/2 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1974 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/2/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1974

Ngày 22/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/2/1974 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Giáp Dần (1/2/1974 âm lịch).

Ngày 22/2/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 22/2/1974 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1974 là thứ sáu.

Ngày 22/2/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›