Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 11/1 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/2/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1974

Ngày 2/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/2/1974 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Giáp Dần (11/1/1974 âm lịch).

Ngày 2/2/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/2/1974 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1974 là thứ bảy.

Ngày 2/2/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›