Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1974

Thứ Năm, ngày 30/1 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1974 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/2/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1974

Ngày 21/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/2/1974 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Giáp Dần (30/1/1974 âm lịch).

Ngày 21/2/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/2/1974 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1974 là thứ năm.

Ngày 21/2/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›