Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 26/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/2/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1974

Ngày 17/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/2/1974 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Giáp Dần (26/1/1974 âm lịch).

Ngày 17/2/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/2/1974 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1974 là chủ nhật.

Ngày 17/2/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›