Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1974

Thứ Ba, ngày 21/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/2/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1974

Ngày 12/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/2/1974 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Giáp Dần (21/1/1974 âm lịch).

Ngày 12/2/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/2/1974 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1974 là thứ ba.

Ngày 12/2/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›