Xem tuổi · năm Quý Dậu

Năm 2053 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2053 Quý Dậu (từ Tết 18/2/2053), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2053

2032 Nhâm Tý 2029 Kỷ Dậu 2023 Quý Mão 2020 Canh Tý 2011 Tân Mão 2005 Ất Dậu 1996 Bính Tý 1995 Ất Hợi 1993 Quý Dậu 1987 Đinh Mão 1984 Giáp Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2053?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2034 Giáp Dần20–Nhì NghiPhạm
2033 Quý Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2032 Nhâm Tý22–Tứ Tấn Tài–
2031 Tân Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2030 Canh Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2029 Kỷ Dậu25–Nhất Cát–
2028 Mậu Thân26PhạmNhì Nghi–
2027 Đinh Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2026 Bính Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2025 Ất Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2024 Giáp Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2023 Quý Mão31–Tứ Tấn Tài–
2022 Nhâm Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2021 Tân Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2020 Canh Tý34–Nhất Cát–
2019 Kỷ Hợi35PhạmNhì Nghi–
2018 Mậu Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2017 Đinh Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2016 Bính Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2015 Ất Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2014 Giáp Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2013 Quý Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2012 Nhâm Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2011 Tân Mão43–Nhất Cát–
2010 Canh Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2009 Kỷ Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2008 Mậu Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2007 Đinh Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2006 Bính Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2005 Ất Dậu49–Nhất Cát–
2004 Giáp Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2003 Quý Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ52–Nhất CátPhạm
2001 Tân Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2000 Canh Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
1999 Kỷ Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
1998 Mậu Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1997 Đinh Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1996 Bính Tý58–Nhất Cát–
1995 Ất Hợi59–Nhì Nghi–
1994 Giáp Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1993 Quý Dậu61–Nhất Cát–
1992 Nhâm Thân62PhạmNhì Nghi–
1991 Tân Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
1990 Canh Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1989 Kỷ Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1988 Mậu Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1987 Đinh Mão67–Nhất Cát–
1986 Bính Dần68–Nhì NghiPhạm
1985 Ất Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1984 Giáp Tý70–Nhất Cát–
1983 Quý Hợi71PhạmNhì Nghi–
1982 Nhâm Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1981 Tân Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
1980 Canh Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1979 Kỷ Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›