Xem tuổi · năm Nhâm Thân

Năm 2052 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2052 Nhâm Thân (từ Tết 1/2/2052), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2052

2033 Quý Sửu 2031 Tân Hợi 2028 Mậu Thân 2019 Kỷ Hợi 2013 Quý Tỵ 2004 Giáp Thân 2001 Tân Tỵ 1995 Ất Hợi 1992 Nhâm Thân 1985 Ất Sửu 1983 Quý Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2052?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2033 Quý Sửu20–Nhì Nghi–
2032 Nhâm Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2031 Tân Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2030 Canh Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2029 Kỷ Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2028 Mậu Thân25–Nhất Cát–
2027 Đinh Mùi26PhạmNhì Nghi–
2026 Bính Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2025 Ất Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2024 Giáp Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2023 Quý Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2022 Nhâm Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2021 Tân Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2020 Canh Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2019 Kỷ Hợi34–Nhất Cát–
2018 Mậu Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2017 Đinh Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2016 Bính Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2015 Ất Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2014 Giáp Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2013 Quý Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2012 Nhâm Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2011 Tân Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2010 Canh Dần43–Nhất CátPhạm
2009 Kỷ Sửu44PhạmNhì Nghi–
2008 Mậu Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2007 Đinh Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2006 Bính Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2005 Ất Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2004 Giáp Thân49–Nhất Cát–
2003 Quý Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2001 Tân Tỵ52–Nhất Cát–
2000 Canh Thìn53PhạmNhì Nghi–
1999 Kỷ Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
1998 Mậu Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1997 Đinh Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1996 Bính Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1995 Ất Hợi58–Nhất Cát–
1994 Giáp Tuất59–Nhì NghiPhạm
1993 Quý Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1992 Nhâm Thân61–Nhất Cát–
1991 Tân Mùi62PhạmNhì Nghi–
1990 Canh Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1989 Kỷ Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
1988 Mậu Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1987 Đinh Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1986 Bính Dần67–Nhất CátPhạm
1985 Ất Sửu68–Nhì Nghi–
1984 Giáp Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1983 Quý Hợi70–Nhất Cát–
1982 Nhâm Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
1981 Tân Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
1980 Canh Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
1979 Kỷ Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1978 Mậu Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›