Xem tuổi · năm Ất Hợi

Năm 2055 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2055 Ất Hợi (từ Tết 28/1/2055), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2055

2036 Bính Thìn 2034 Giáp Dần 2031 Tân Hợi 2022 Nhâm Dần 2016 Bính Thân 2007 Đinh Hợi 2004 Giáp Thân 1998 Mậu Dần 1995 Ất Hợi 1988 Mậu Thìn 1986 Bính Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2055?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2036 Bính Thìn20–Nhì Nghi–
2035 Ất Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2034 Giáp Dần22–Tứ Tấn Tài–
2033 Quý Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2032 Nhâm Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2031 Tân Hợi25–Nhất Cát–
2030 Canh Tuất26PhạmNhì Nghi–
2029 Kỷ Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2028 Mậu Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2027 Đinh Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2026 Bính Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2025 Ất Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2024 Giáp Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2023 Quý Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2022 Nhâm Dần34–Nhất Cát–
2021 Tân Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2020 Canh Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2019 Kỷ Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2018 Mậu Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2017 Đinh Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2016 Bính Thân40–Tứ Tấn Tài–
2015 Ất Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2014 Giáp Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2013 Quý Tỵ43–Nhất CátPhạm
2012 Nhâm Thìn44PhạmNhì Nghi–
2011 Tân Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2010 Canh Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2009 Kỷ Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2008 Mậu Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2007 Đinh Hợi49–Nhất Cát–
2006 Bính Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2005 Ất Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2004 Giáp Thân52–Nhất Cát–
2003 Quý Mùi53PhạmNhì Nghi–
2002 Nhâm Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2001 Tân Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2000 Canh Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1999 Kỷ Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1998 Mậu Dần58–Nhất Cát–
1997 Đinh Sửu59–Nhì NghiPhạm
1996 Bính Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1995 Ất Hợi61–Nhất Cát–
1994 Giáp Tuất62PhạmNhì Nghi–
1993 Quý Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1992 Nhâm Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
1991 Tân Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1990 Canh Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1989 Kỷ Tỵ67–Nhất CátPhạm
1988 Mậu Thìn68–Nhì Nghi–
1987 Đinh Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1986 Bính Dần70–Nhất Cát–
1985 Ất Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
1984 Giáp Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
1983 Quý Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
1982 Nhâm Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1981 Tân Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›