Xem tuổi · năm Kỷ Tỵ

Năm 1989 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1989 Kỷ Tỵ (từ Tết 6/2/1989), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1989

1970 Canh Tuất 1968 Mậu Thân 1965 Ất Tỵ 1956 Bính Thân 1950 Canh Dần 1941 Tân Tỵ 1938 Mậu Dần 1932 Nhâm Thân 1929 Kỷ Tỵ 1922 Nhâm Tuất 1920 Canh Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1989?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1970 Canh Tuất20–Nhì Nghi–
1969 Kỷ Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1968 Mậu Thân22–Tứ Tấn Tài–
1967 Đinh Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1966 Bính Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1965 Ất Tỵ25–Nhất Cát–
1964 Giáp Thìn26PhạmNhì Nghi–
1963 Quý Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1962 Nhâm Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
1961 Tân Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1960 Canh Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1959 Kỷ Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
1958 Mậu Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1957 Đinh Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1956 Bính Thân34–Nhất Cát–
1955 Ất Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
1954 Giáp Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
1953 Quý Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
1952 Nhâm Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1951 Tân Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1950 Canh Dần40–Tứ Tấn Tài–
1949 Kỷ Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1948 Mậu Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1947 Đinh Hợi43–Nhất CátPhạm
1946 Bính Tuất44PhạmNhì Nghi–
1945 Ất Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
1944 Giáp Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
1943 Quý Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1942 Nhâm Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1941 Tân Tỵ49–Nhất Cát–
1940 Canh Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1939 Kỷ Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1938 Mậu Dần52–Nhất Cát–
1937 Đinh Sửu53PhạmNhì Nghi–
1936 Bính Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
1935 Ất Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1934 Giáp Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1933 Quý Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1932 Nhâm Thân58–Nhất Cát–
1931 Tân Mùi59–Nhì NghiPhạm
1930 Canh Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1929 Kỷ Tỵ61–Nhất Cát–
1928 Mậu Thìn62PhạmNhì Nghi–
1927 Đinh Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1926 Bính Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
1925 Ất Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1924 Giáp Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1923 Quý Hợi67–Nhất CátPhạm
1922 Nhâm Tuất68–Nhì Nghi–
1921 Tân Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1920 Canh Thân70–Nhất Cát–
1919 Kỷ Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
1918 Mậu Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
1917 Đinh Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
1916 Bính Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1915 Ất Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›