Xem tuổi · năm Mậu Thìn

Năm 1988 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1988 Mậu Thìn (từ Tết 17/2/1988), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1988

1969 Kỷ Dậu 1967 Đinh Mùi 1958 Mậu Tuất 1955 Ất Mùi 1949 Kỷ Sửu 1946 Bính Tuất 1937 Đinh Sửu 1931 Tân Mùi 1930 Canh Ngọ 1922 Nhâm Tuất 1921 Tân Dậu 1919 Kỷ Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1988?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1969 Kỷ Dậu20–Nhì Nghi–
1968 Mậu Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1967 Đinh Mùi22–Tứ Tấn Tài–
1966 Bính Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1965 Ất Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1964 Giáp Thìn25–Nhất CátPhạm
1963 Quý Mão26PhạmNhì Nghi–
1962 Nhâm Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
1961 Tân Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
1960 Canh Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1959 Kỷ Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1958 Mậu Tuất31–Tứ Tấn Tài–
1957 Đinh Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1956 Bính Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1955 Ất Mùi34–Nhất Cát–
1954 Giáp Ngọ35PhạmNhì Nghi–
1953 Quý Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
1952 Nhâm Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1951 Tân Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1950 Canh Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1949 Kỷ Sửu40–Tứ Tấn Tài–
1948 Mậu Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1947 Đinh Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1946 Bính Tuất43–Nhất Cát–
1945 Ất Dậu44PhạmNhì Nghi–
1944 Giáp Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1943 Quý Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
1942 Nhâm Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1941 Tân Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1940 Canh Thìn49–Nhất CátPhạm
1939 Kỷ Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1938 Mậu Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1937 Đinh Sửu52–Nhất Cát–
1936 Bính Tý53PhạmNhì NghiPhạm
1935 Ất Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
1934 Giáp Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
1933 Quý Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1932 Nhâm Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1931 Tân Mùi58–Nhất Cát–
1930 Canh Ngọ59–Nhì Nghi–
1929 Kỷ Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1928 Mậu Thìn61–Nhất CátPhạm
1927 Đinh Mão62PhạmNhì Nghi–
1926 Bính Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
1925 Ất Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
1924 Giáp Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1923 Quý Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1922 Nhâm Tuất67–Nhất Cát–
1921 Tân Dậu68–Nhì Nghi–
1920 Canh Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1919 Kỷ Mùi70–Nhất Cát–
1918 Mậu Ngọ71PhạmNhì Nghi–
1917 Đinh Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
1916 Bính Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1915 Ất Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1914 Giáp Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›