Xem tuổi · năm Nhâm Thân

Năm 1992 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1992 Nhâm Thân (từ Tết 4/2/1992), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1992

1973 Quý Sửu 1971 Tân Hợi 1968 Mậu Thân 1959 Kỷ Hợi 1953 Quý Tỵ 1944 Giáp Thân 1941 Tân Tỵ 1935 Ất Hợi 1932 Nhâm Thân 1925 Ất Sửu 1923 Quý Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1992?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1973 Quý Sửu20–Nhì Nghi–
1972 Nhâm Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1971 Tân Hợi22–Tứ Tấn Tài–
1970 Canh Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1969 Kỷ Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1968 Mậu Thân25–Nhất Cát–
1967 Đinh Mùi26PhạmNhì Nghi–
1966 Bính Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1965 Ất Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
1964 Giáp Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1963 Quý Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1962 Nhâm Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
1961 Tân Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1960 Canh Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1959 Kỷ Hợi34–Nhất Cát–
1958 Mậu Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
1957 Đinh Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
1956 Bính Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
1955 Ất Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1954 Giáp Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1953 Quý Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
1952 Nhâm Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1951 Tân Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1950 Canh Dần43–Nhất CátPhạm
1949 Kỷ Sửu44PhạmNhì Nghi–
1948 Mậu Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
1947 Đinh Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
1946 Bính Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1945 Ất Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1944 Giáp Thân49–Nhất Cát–
1943 Quý Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1942 Nhâm Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1941 Tân Tỵ52–Nhất Cát–
1940 Canh Thìn53PhạmNhì Nghi–
1939 Kỷ Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
1938 Mậu Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1937 Đinh Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1936 Bính Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1935 Ất Hợi58–Nhất Cát–
1934 Giáp Tuất59–Nhì NghiPhạm
1933 Quý Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1932 Nhâm Thân61–Nhất Cát–
1931 Tân Mùi62PhạmNhì Nghi–
1930 Canh Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1929 Kỷ Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
1928 Mậu Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1927 Đinh Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1926 Bính Dần67–Nhất CátPhạm
1925 Ất Sửu68–Nhì Nghi–
1924 Giáp Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1923 Quý Hợi70–Nhất Cát–
1922 Nhâm Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
1921 Tân Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
1920 Canh Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
1919 Kỷ Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1918 Mậu Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›